XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

划船 đọc là huá chuán, nghĩa là chèo thuyền; môn chèo thuyền. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

划船

[huá chuán] [划 船]

chèo thuyền; môn chèo thuyền

划动船桨使船前进,或指划船运动。

我们周末一起去划船吧。

wǒ men zhōu mò yì qǐ qù huá chuán ba.

Cuối tuần chúng ta cùng đi chèo thuyền nhé.

我们一起去湖上划船吧。

wǒ men yì qǐ qù hú shàng huá chuán ba.

Chúng ta cùng đi chèo thuyền trên hồ nhé.

周末很多人喜欢去划船。

zhōu mò hěn duō rén xǐ huan qù huá chuán.

Cuối tuần nhiều người thích đi chèo thuyền.

Hỏi đáp về từ 划船

划船 nghĩa là gì?

划船 (huá chuán) nghĩa là chèo thuyền; môn chèo thuyền. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 划船 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 划, 船 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 划船?

Thường gặp: 划船机 (huá chuán jī) – máy chèo thuyền.