XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

划分 đọc là huà fēn, nghĩa là phân chia; phân khu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

划分

[huà fēn] [划 分]

phân chia; phân khu; phân biệt

将整体分成若干部分

老师把学生划分为三个小组。

lǎo shī bǎ xué shēng huà fēn wéi sān gè xiǎo zǔ.

Giáo viên phân chia học sinh thành ba nhóm nhỏ.

那安排浇水时间和划分种植区域呢?

nà ān pái jiāo shuǐ shí jiān hé huà fēn zhòng zhí qū yù ne?

Thế còn việc sắp xếp thời gian tưới nước và phân chia khu vực trồng trọt thì sao?

Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由

那访问范围呢?是不是也该按岗位重新划分一下?

nà fǎng wèn fàn wéi ne? shì bu shì yě gāi àn gǎng wèi chóng xīn huà fēn yí xià?

Thế còn phạm vi truy cập? Có phải cũng nên phân chia lại theo vị trí công việc không?

Trong bài: Thắt chặt quy trình bảo mật dữ liệu doanh nghiệp · 以免

图书馆内划分了不同的阅读区域。

tú shū guǎn nèi huà fēn le bù tóng de yuè dú qū yù.

Trong thư viện phân chia thành các khu vực đọc sách khác nhau.

Hỏi đáp về từ 划分

划分 nghĩa là gì?

划分 (huà fēn) nghĩa là phân chia; phân khu. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 划分 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 划, 分 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 划分?

Thường gặp: 市场划分 (shì chǎng huà fēn) – phân khúc thị trường.