XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分割 đọc là fēn gē, nghĩa là cắt ra; chia nhỏ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

分割

[fēn gē] [分 割]

cắt ra; chia nhỏ

把整体分成若干部分。

任何人都不能分割我们国家的领土。

rèn hé rén dōu bù néng fēn gē wǒ men guó jiā de lǐng tǔ.

Không ai có thể chia cắt lãnh thổ của quốc gia chúng ta.

内容即形式,两者不可分割。

nèi róng jí xíng shì, liǎng zhě bù kě fēn gē.

Nội dung chính là hình thức, cả hai không thể tách rời.

个人职业规划与国家产业发展政策息息相关,不可分割。

gè rén zhí yè guī huà yǔ guó jiā chǎn yè fā zhǎn zhèng cè xī xī xiāng guān, bù kě fēn gē.

Quy hoạch nghề nghiệp cá nhân gắn bó mật thiết với chính sách phát triển ngành nghề của quốc gia, không thể tách rời.

Hỏi đáp về từ 分割

分割 nghĩa là gì?

分割 (fēn gē) nghĩa là cắt ra; chia nhỏ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 分割 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 割 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 分割?

Thường gặp: 分割区 (fēn gē qū) – phân vùng (tin học); 不可分割 (bù kě fēn gē) – không thể tách rời; 图像分割 (tú xiàng fēn gē) – phân đoạn hình ảnh (thị giác máy tính); 黄金分割 (huáng jīn fēn gē) – tỉ lệ vàng.