XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 劈 đọc là pī, nghĩa là chặt; bổ. Thuộc bộ Đao 刀. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

劈

[pī]

1.chặt; bổ; tách ra

用刀斧等用力砍开或分开

他用斧头把木头劈成两半。

tā yòng fǔ tóu bǎ mù tou pī chéng liǎng bàn.

Anh ấy dùng rìu bổ khúc gỗ làm đôi.

2.bẻ; ngắt (cành, lá)

折断草木的枝叶等

他从路边树上劈了一根树枝。

tā cóng lù biān shù shàng pī le yì gēn shù zhī.

Anh ấy bẻ một cành cây từ cái cây bên đường.

他用斧子把那根粗木头劈成了两半。

tā yòng fǔ zǐ bǎ nà gēn cū mù tou pī chéng le liǎng bàn.

Anh ấy dùng rìu bổ khúc gỗ lớn thành hai nửa.

Hỏi đáp về chữ 劈

劈 nghĩa là gì?

劈 (pī) nghĩa là chặt; bổ. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 劈 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 劈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 劈 thuộc bộ Đao (刀).

Chữ 劈 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 劈叉 (pǐ chà) – động tác xoạc (trong vũ đạo); 劈啪 (pī pā) – (từ tượng thanh) cho tiếng nứt, tát, vỗ, lách cách, v.v.; 劈头 (pī tóu) – ngay lập tức; 劈开 (pī kāi) – bổ ra; 劈手 (pī shǒu) – một động tác tay nhanh như chớp; 劈柴 (pī chái) – bổ củi.