XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

劈叉 đọc là pǐ chà, nghĩa là động tác xoạc (trong vũ đạo); xoạc chân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

劈叉

[pǐ chà] [劈 叉]

động tác xoạc (trong vũ đạo); xoạc chân; phiên âm Đài Loan [pǐ chā]

Hỏi đáp về từ 劈叉

劈叉 nghĩa là gì?

劈叉 (pǐ chà) nghĩa là động tác xoạc (trong vũ đạo); xoạc chân.

Cách viết 劈叉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 劈, 叉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.