劈开
[pī kāi] [劈 开]
bổ ra; chẻ ra; xòe ra (ngón tay, chân)
他用力把干柴劈开用来生火。
tā yòng lì bǎ gān chái pī kāi yòng lái shēng huǒ.Anh ấy dùng lực bổ chẻ củi khô ra để nhóm lửa.
劈开 đọc là pī kāi, nghĩa là bổ ra; chẻ ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pī kāi] [劈 开]
bổ ra; chẻ ra; xòe ra (ngón tay, chân)
他用力把干柴劈开用来生火。
tā yòng lì bǎ gān chái pī kāi yòng lái shēng huǒ.Anh ấy dùng lực bổ chẻ củi khô ra để nhóm lửa.
劈开 (pī kāi) nghĩa là bổ ra; chẻ ra.
Viết lần lượt từng chữ 劈, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.