劈头 đọc là pī tóu, nghĩa là ngay lập tức; ngay từ đầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 劈头
劈头 nghĩa là gì?
劈头 (pī tóu) nghĩa là ngay lập tức; ngay từ đầu.
Cách viết 劈头 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 劈, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 劈头?
Thường gặp: 劈头盖脸 (pī tóu gài liǎn) – nghĩa đen: bổ đầu che mặt (thành ngữ).