XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一口 đọc là yī kǒu, nghĩa là ngay lập tức; thẳng thừng (phủ nhận, thừa nhận, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

一口

[yī kǒu] [一 口]

ngay lập tức; thẳng thừng (phủ nhận, thừa nhận, v.v.); một miếng

太紧张了,我连一口牛奶也喝不下去。

tài jǐn zhāng le, wǒ lián yì kǒu niú nǎi yě hē bú xià qù.

Em căng thẳng quá, đến một ngụm sữa cũng không uống nổi.

Trong bài: Mất ngủ không chợp mắt được chút nào · 一…都/也不…

他嫌弃这道新菜,一口也没吃。

tā xián qì zhè dào xīn cài, yì kǒu yě méi chī.

Anh ấy chê món mới này, không ăn miếng nào.

对,我从来没尝过,可能吃一口就受不了。

duì, wǒ cóng lái méi cháng guo, kě néng chī yì kǒu jiù shòu bù liǎo.

Đúng vậy, mình từ trước tới giờ chưa từng nếm, có thể ăn một miếng là chịu không nổi.

Trong bài: Lần đầu thử lẩu cay truyền thống · 从来 (câu phủ định)

Hỏi đáp về từ 一口

一口 nghĩa là gì?

一口 (yī kǒu) nghĩa là ngay lập tức; thẳng thừng (phủ nhận, thừa nhận, v.v.).

Cách viết 一口 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一口?

Thường gặp: 一口气 (yī kǒu qì) – một hơi; 一口价 (yī kǒu jià) – giá cố định; 一口咬定 (yī kǒu yǎo dìng) – khăng khăng khẳng định; 一口气儿 (yī kǒu qì r) – biến thể er hoá của 一口气 (yī kǒu qì); 反咬一口 (fǎn yǎo yī kǒu) – vu cáo ngược lại; 松一口气 (sōng yī kǒu qì) – thở phào nhẹ nhõm.