XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一口咬定 đọc là yī kǒu yǎo dìng, nghĩa là khăng khăng khẳng định; cáo buộc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

一口咬定

[yī kǒu yǎo dìng] [一 口 咬 定]

khăng khăng khẳng định; cáo buộc; giữ nguyên lời tuyên bố

他一口咬定钱不是他拿的。

tā yì kǒu yǎo dìng qián bú shì tā ná de.

Anh ta khăng khăng khẳng định tiền không phải anh lấy.

Hỏi đáp về từ 一口咬定

一口咬定 nghĩa là gì?

一口咬定 (yī kǒu yǎo dìng) nghĩa là khăng khăng khẳng định; cáo buộc.

Cách viết 一口咬定 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 口, 咬, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.