XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

统一口径 đọc là tǒng yī kǒu jìng, nghĩa là thống nhất cách tiếp cận khi thảo luận vấn đề; đồng lòng như một. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

统一口径

[tǒng yī kǒu jìng] [统 一 口 径]

thống nhất cách tiếp cận khi thảo luận vấn đề; đồng lòng như một

对外发布会前,团队必须统一口径以避免误解。

duì wài fā bù huì qián, tuán duì bì xū tǒng yī kǒu jìng yǐ bì miǎn wù jiě.

Trước buổi họp báo đối ngoại, toàn đội ngũ phải thống nhất quan điểm để tránh hiểu lầm.

Hỏi đáp về từ 统一口径

统一口径 nghĩa là gì?

统一口径 (tǒng yī kǒu jìng) nghĩa là thống nhất cách tiếp cận khi thảo luận vấn đề; đồng lòng như một.

Cách viết 统一口径 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 统, 一, 口, 径 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.