XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不可分割 đọc là bù kě fēn gē, nghĩa là không thể tách rời; không thể chia cắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不可分割

[bù kě fēn gē] [BẤT 可 分 割]

không thể tách rời; không thể chia cắt; không thể phân chia

内容即形式,两者不可分割。

nèi róng jí xíng shì, liǎng zhě bù kě fēn gē.

Nội dung chính là hình thức, cả hai không thể tách rời.

个人职业规划与国家产业发展政策息息相关,不可分割。

gè rén zhí yè guī huà yǔ guó jiā chǎn yè fā zhǎn zhèng cè xī xī xiāng guān, bù kě fēn gē.

Quy hoạch nghề nghiệp cá nhân gắn bó mật thiết với chính sách phát triển ngành nghề của quốc gia, không thể tách rời.

Hỏi đáp về từ 不可分割

不可分割 nghĩa là gì?

不可分割 (bù kě fēn gē) nghĩa là không thể tách rời; không thể chia cắt.

Cách viết 不可分割 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 可, 分, 割 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.