摇橹
[yáo lǔ] [摇 橹]
chèo thuyền (bằng một mái chèo, thường lắp ở đuôi thuyền)
摇橹 đọc là yáo lǔ, nghĩa là chèo thuyền (bằng một mái chèo, thường lắp ở đuôi thuyền). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yáo lǔ] [摇 橹]
chèo thuyền (bằng một mái chèo, thường lắp ở đuôi thuyền)
摇橹 (yáo lǔ) nghĩa là chèo thuyền (bằng một mái chèo, thường lắp ở đuôi thuyền).
Viết lần lượt từng chữ 摇, 橹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 摇橹船 (yáo lǔ chuán) – thuyền chèo bằng mái chèo đuôi.