橹
[lǔ]
biến thể của 橹 (lǔ)
Chữ 橹 đọc là lǔ, nghĩa là biến thể của 橹 (lǔ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǔ]
biến thể của 橹 (lǔ)
橹 (lǔ) nghĩa là biến thể của 橹 (lǔ).
Viết lần lượt từng nét của chữ 橹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 摇橹 (yáo lǔ) – chèo thuyền (bằng một mái chèo, thường lắp ở đuôi thuyền); 楼橹 (lóu lǔ) – tháp canh; 摇橹船 (yáo lǔ chuán) – thuyền chèo bằng mái chèo đuôi.