游船【遊船】
[yóu chuán] [游 船]
thuyền du lịch; tàu du lịch
供游客乘坐游览的船只。
游客们乘着游船欣赏江畔迷人的夜景。
yóu kè men chéng zhe yóu chuán xīn shǎng jiāng pàn mí rén de yè jǐng.Du khách ngồi trên thuyền du lịch ngắm nhìn cảnh đêm say đắm lòng người bên bờ sông.
游船 đọc là yóu chuán, nghĩa là thuyền du lịch; tàu du lịch. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yóu chuán] [游 船]
thuyền du lịch; tàu du lịch
供游客乘坐游览的船只。
游客们乘着游船欣赏江畔迷人的夜景。
yóu kè men chéng zhe yóu chuán xīn shǎng jiāng pàn mí rén de yè jǐng.Du khách ngồi trên thuyền du lịch ngắm nhìn cảnh đêm say đắm lòng người bên bờ sông.
游船 (yóu chuán) nghĩa là thuyền du lịch; tàu du lịch. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 游, 船 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.