XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

游行 đọc là yóu xíng, nghĩa là diễu hành; tuần hành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

游行【遊行】

[yóu xíng] [游 行]

diễu hành; tuần hành; biểu tình

队伍在街上行走以示庆祝或抗议

人们走上街头参加庆祝游行。

rén men zǒu shàng jiē tóu cān jiā qìng zhù yóu xíng.

Mọi người xuống đường tham gia diễu hành ăn mừng.

市中心举行了盛大的节日游行。

shì zhōng xīn jǔ xíng le shèng dà de jié rì yóu xíng.

Trung tâm thành phố đã tổ chức một cuộc diễu hành lễ hội hoành tráng.

游行队伍高呼打倒侵略者的口号。

yóu xíng duì wu gāo hū dǎ dǎo qīn lüè zhě de kǒu hào.

Đoàn người biểu tình hô vang khẩu hiệu đả đảo kẻ xâm lược.

Hỏi đáp về từ 游行

游行 nghĩa là gì?

游行 (yóu xíng) nghĩa là diễu hành; tuần hành. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 游行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 游, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 游行?

Thường gặp: 示威游行 (shì wēi yóu xíng) – cuộc biểu tình (phản đối).