XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

示威 đọc là shì wēi, nghĩa là biểu tình; thị uy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

示威

[shì wēi] [示 威]

biểu tình; thị uy; phô trương thanh thế

指展示威势或举行集会游行抗议。

数千名市民走上街头示威,要求政府尽快解决环境污染问题。

shù qiān míng shì mín zǒu shàng jiē tóu shì wēi, yāo qiú zhèng fǔ jǐn kuài jiě jué huán jìng wū rǎn wèn tí.

Hàng nghìn người dân xuống đường biểu tình, yêu cầu chính phủ sớm giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường.

警方警告那些示威者不要胡闹。

jǐng fāng jǐng gào nà xiē shì wēi zhě bú yào hú nào.

Cảnh sát cảnh cáo những người biểu tình không được quấy rối làm loạn.

广场上回荡着示威人群的呐喊。

guǎng chǎng shàng huí dàng zhe shì wēi rén qún de nà hǎn.

Trên quảng trường vang vọng tiếng hô hào của đám đông biểu tình.

Hỏi đáp về từ 示威

示威 nghĩa là gì?

示威 (shì wēi) nghĩa là biểu tình; thị uy. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 示威 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 示, 威 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 示威?

Thường gặp: 示威者 (shì wēi zhě) – người biểu tình; 示威游行 (shì wēi yóu xíng) – cuộc biểu tình (phản đối); 示威运动 (shì wēi yùn dòng) – cuộc biểu tình; 静坐抗议示威 (jìng zuò kàng yì shì wēi) – cuộc biểu tình tọa kháng.