示威者
[shì wēi zhě] [示 威 者]
người biểu tình; người phản đối
警方警告那些示威者不要胡闹。
jǐng fāng jǐng gào nà xiē shì wēi zhě bú yào hú nào.Cảnh sát cảnh cáo những người biểu tình không được quấy rối làm loạn.
示威者 đọc là shì wēi zhě, nghĩa là người biểu tình; người phản đối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shì wēi zhě] [示 威 者]
người biểu tình; người phản đối
警方警告那些示威者不要胡闹。
jǐng fāng jǐng gào nà xiē shì wēi zhě bú yào hú nào.Cảnh sát cảnh cáo những người biểu tình không được quấy rối làm loạn.
示威者 (shì wēi zhě) nghĩa là người biểu tình; người phản đối.
Viết lần lượt từng chữ 示, 威, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.