XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抗议者 đọc là kàng yì zhě, nghĩa là người biểu tình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

抗议者

[kàng yì zhě] [抗 议 者]

người biểu tình

安保人员及时上前阻拦了企图闯入现场的抗议者。

ān bǎo rén yuán jí shí shàng qián zǔ lán le qǐ tú chuǎng rù xiàn chǎng de kàng yì zhě.

Nhân viên bảo vệ đã kịp thời tiến lên ngăn chặn những người biểu tình có ý định xông vào hiện trường.

Hỏi đáp về từ 抗议者

抗议者 nghĩa là gì?

抗议者 (kàng yì zhě) nghĩa là người biểu tình.

Cách viết 抗议者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抗, 议, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.