XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

划算 đọc là huá suàn, nghĩa là tính toán; cân nhắc (lợi và hại). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

划算【劃算】

[huá suàn] [划 算]

tính toán; cân nhắc (lợi và hại); đáng giá

合算,付出代价小而收获大。

这件衣服打折后很划算。

zhè jiàn yī fu dǎ zhé hòu hěn huá suàn.

Áo này giảm giá rồi rất đáng giá.

满五百减两百,我觉得特别划算。

mǎn wǔ bǎi jiǎn liǎng bǎi, wǒ jué de tè bié huá suàn.

Đủ năm trăm giảm hai trăm, mình thấy đặc biệt hời.

Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是

对啊,租金每月都要付,长期也不划算。

duì a, zū jīn měi yuè dōu yào fù, cháng qī yě bú huá suàn.

Đúng vậy, tiền thuê mỗi tháng phải trả, lâu dài không hợp lý.

Trong bài: Thảo luận mua nhà hay thuê nhà

这么说来,低密度扩张确实推高了基建成本,改乘地铁更划算。

zhè me shuō lái, dī mì dù kuò zhāng què shí tuī gāo le jī jiàn chéng běn, gǎi chéng dì tiě gèng huá suàn.

Nói như vậy thì việc mở rộng mật độ thấp đúng là đội chi phí hạ tầng, chuyển sang đi metro lợi hơn.

Trong bài: Tranh biện thuế tắc nghẽn chống dàn trải đô thị

Hỏi đáp về từ 划算

划算 nghĩa là gì?

划算 (huá suàn) nghĩa là tính toán; cân nhắc (lợi và hại). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 划算 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 划, 算 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 划算?

Thường gặp: 不划算 (bù huá suàn) – không đáng.