XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 帆 đọc là fān, nghĩa là cánh buồm. Thuộc bộ Cân 巾. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

帆

[fān]

cánh buồm

水手们合力拉起巨大的白色风帆,准备迎风出海。

shuǐ shǒu men hé lì lā qǐ jù dà de bái sè fēng fān, zhǔn bèi yíng fēng chū hǎi.

Các thủy thủ cùng nhau kéo cánh buồm trắng khổng lồ lên, chuẩn bị đón gió ra khơi.

祝你这次出国留学一帆风顺。

zhù nǐ zhè cì chū guó liú xué yì fān fēng shùn.

Chúc bạn chuyến đi du học lần này thuận buồm xuôi gió.

风吹过来,帆鼓得满满的。

fēng chuī guò lái, fān gǔ de mǎn mǎn de.

Gió thổi qua, cánh buồm căng phồng.

人生不可能永远一帆风顺。

rén shēng bù kě néng yǒng yuǎn yì fān fēng shùn.

Cuộc đời không thể lúc nào cũng thuận buồm xuôi gió.

Hỏi đáp về chữ 帆

帆 nghĩa là gì?

帆 (fān) nghĩa là cánh buồm. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 帆 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 帆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 帆 thuộc bộ Cân (巾).

Chữ 帆 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 帆船 (fān chuán) – thuyền buồm; 一帆风顺 (yī fān fēng shùn) – thuận buồm xuôi gió (thành ngữ); 力帆 (lì fān) – Tập đoàn Lifan (nhà sản xuất ô tô ở Trùng Khánh); 展帆 (zhǎn fān) – khai buồm; 帆伞 (fān sǎn) – dù lượn; 帆布 (fān bù) – vải bạt.