XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扬帆 đọc là yáng fān, nghĩa là xuất phát ra khơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 扬帆

扬帆 nghĩa là gì?

扬帆 (yáng fān) nghĩa là xuất phát ra khơi.

Cách viết 扬帆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扬, 帆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 扬帆?

Thường gặp: 扬帆远航 (yáng fān yuǎn háng) – giương buồm viễn du.