扬帆远航
[yáng fān yuǎn háng] [扬 帆 远 航]
giương buồm viễn du; (nghĩa bóng) thực hiện sứ mệnh lớn
扬帆远航 đọc là yáng fān yuǎn háng, nghĩa là giương buồm viễn du; (nghĩa bóng) thực hiện sứ mệnh lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yáng fān yuǎn háng] [扬 帆 远 航]
giương buồm viễn du; (nghĩa bóng) thực hiện sứ mệnh lớn
扬帆远航 (yáng fān yuǎn háng) nghĩa là giương buồm viễn du; (nghĩa bóng) thực hiện sứ mệnh lớn.
Viết lần lượt từng chữ 扬, 帆, 远, 航 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.