XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扬帆远航 đọc là yáng fān yuǎn háng, nghĩa là giương buồm viễn du; (nghĩa bóng) thực hiện sứ mệnh lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 扬帆远航

扬帆远航 nghĩa là gì?

扬帆远航 (yáng fān yuǎn háng) nghĩa là giương buồm viễn du; (nghĩa bóng) thực hiện sứ mệnh lớn.

Cách viết 扬帆远航 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扬, 帆, 远, 航 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.