帆布 đọc là fān bù, nghĩa là vải bạt; vải buồm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 帆布
帆布 nghĩa là gì?
帆布 (fān bù) nghĩa là vải bạt; vải buồm.
Cách viết 帆布 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 帆, 布 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 帆布?
Thường gặp: 帆布鞋 (fān bù xié) – giày vải.