XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

瀑布 đọc là pù bù, nghĩa là thác nước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

瀑布

[pù bù] [瀑 布]

thác nước

从高处跌落形成的直流水流

这座山谷里有一条非常壮观的瀑布。

zhè zuò shān gǔ lǐ yǒu yì tiáo fēi cháng zhuàng guān de pù bù.

Trong thung lũng này có một dòng thác nước rất hùng vĩ.

瀑布从高处落下,场面非常壮观。

pù bù cóng gāo chù luò xià, chǎng miàn fēi cháng zhuàng guān.

Thác nước đổ xuống từ trên cao, cảnh tượng rất hùng vĩ.

瀑布从高处泻下,激起漫天水雾。

pù bù cóng gāo chù xiè xià, jī qǐ màn tiān shuǐ wù.

Thác nước xối từ trên cao xuống, bắn lên làn sương nước mờ ảo.

这座人工瀑布非常壮观。

zhè zuò rén gōng pù bù fēi cháng zhuàng guān.

Thác nước nhân tạo này rất hùng vĩ.

Hỏi đáp về từ 瀑布

瀑布 nghĩa là gì?

瀑布 (pù bù) nghĩa là thác nước. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 瀑布 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 瀑, 布 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 瀑布?

Thường gặp: 小瀑布 (xiǎo pù bù) – thác nước nhỏ; 尼加拉瀑布 (ní jiā lā pù bù) – Thác Niagara (Đài Loan); 洛皮塔瀑布 (luò pí tǎ pù bù) – Thác Lawpita trên sông Balu Chaung, nơi có nhà máy thủy điện lớn nhấ…; 黄果树瀑布 (huáng guǒ shù pù bù) – thác Hoàng Quả Thụ, An Thuận 安顺 (ān shùn), Quý Châu; 尼亚加拉瀑布 (ní yà jiā lā pù bù) – Thác Niagara; 维多利亚瀑布 (wéi duō lì yà pù bù) – Thác Victoria hoặc Mosi-oa-Tunya trên sông Zambesi, giữa Zambia và Z….