XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 瀑 đọc là bào, nghĩa là mưa rào (mưa). Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

瀑

[bào]

mưa rào (mưa)

瀑布从高处落下,场面非常壮观。

pù bù cóng gāo chù luò xià, chǎng miàn fēi cháng zhuàng guān.

Thác nước đổ xuống từ trên cao, cảnh tượng rất hùng vĩ.

瀑布从高处泻下,激起漫天水雾。

pù bù cóng gāo chù xiè xià, jī qǐ màn tiān shuǐ wù.

Thác nước xối từ trên cao xuống, bắn lên làn sương nước mờ ảo.

巨大的瀑布飞流直下,声如雷鸣。

jù dà de pù bù fēi liú zhí xià, shēng rú léi míng.

Thác nước khổng lồ đổ dốc thẳng đứng, vang dội như sấm.

Hỏi đáp về chữ 瀑

瀑 nghĩa là gì?

瀑 (bào) nghĩa là mưa rào (mưa).

Cách viết chữ 瀑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 瀑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 瀑 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 瀑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 瀑布 (pù bù) – thác nước; 飞瀑 (fēi pù) – thác nước; 小瀑布 (xiǎo pù bù) – thác nước nhỏ; 尼加拉瀑布 (ní jiā lā pù bù) – Thác Niagara (Đài Loan); 洛皮塔瀑布 (luò pí tǎ pù bù) – Thác Lawpita trên sông Balu Chaung, nơi có nhà máy thủy điện lớn nhấ…; 黄果树瀑布 (huáng guǒ shù pù bù) – thác Hoàng Quả Thụ, An Thuận 安顺 (ān shùn), Quý Châu.