XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

船帆 đọc là chuán fān, nghĩa là cánh buồm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

船帆

[chuán fān] [船 帆]

cánh buồm

渔民顺着清晨的风扯起了船帆。

yú mín shùn zhe qīng chén de fēng chě qǐ le chuán fān.

Ngư dân nương theo ngọn gió sớm kéo căng cánh buồm.

年轻的水手在船长的指挥下熟练地升起了船帆。

nián qīng de shuǐ shǒu zài chuán cháng de zhǐ huī xià shú liàn dì shēng qǐ le chuán fān.

Người thủy thủ trẻ giương buồm lên một cách thuần thục dưới sự chỉ huy của thuyền trưởng.

Hỏi đáp về từ 船帆

船帆 nghĩa là gì?

船帆 (chuán fān) nghĩa là cánh buồm.

Cách viết 船帆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 船, 帆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 船帆?

Thường gặp: 船帆座 (chuán fān zuò) – Vela (chòm sao).