XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

船桨 đọc là chuán jiǎng, nghĩa là mái chèo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

船桨【船槳】

[chuán jiǎng] [船 桨]

mái chèo

划船用的工具。

他拿起船桨划向湖中心。

tā ná qǐ chuán jiǎng huà xiàng hú zhōng xīn.

Anh ấy cầm mái chèo chèo về phía giữa hồ.

他拿起船桨,用力划向河对岸。

tā ná qǐ chuán jiǎng, yòng lì huà xiàng hé duì àn.

Anh ấy cầm lấy mái chèo, gắng sức chèo về phía bờ sông bên kia.

两把船桨在水面上激起了浪花。

liǎng bǎ chuán jiǎng zài shuǐ miàn shàng jī qǐ le làng huā.

Hai mái chèo khuấy động thành những con sóng nhỏ trên mặt nước.

船桨划破水面,激起阵阵水花。

chuán jiǎng huà pò shuǐ miàn, jī qǐ zhèn zhèn shuǐ huā.

Mái chèo xé tan mặt nước, làm bắn lên từng trận bọt nước.

Hỏi đáp về từ 船桨

船桨 nghĩa là gì?

船桨 (chuán jiǎng) nghĩa là mái chèo. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 船桨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 船, 桨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.