XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

船只 đọc là chuán zhī, nghĩa là tàu; thuyền. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

船只【船隻】

[chuán zhī] [船 只]

tàu; thuyền; tàu thuyền

水上各种航行交通工具的总称。

暴风雨即将来临,所有船只都已回港避风。

bào fēng yǔ jí jiāng lái lín, suǒ yǒu chuán zhǐ dōu yǐ huí gǎng bì fēng.

Bão sắp tới, toàn bộ tàu thuyền đều đã về cảng tránh gió.

暴风雨来临前船只须入港停泊。

bào fēng yǔ lái lín qián chuán zhǐ xū rù gǎng tíng bó.

Trước khi bão đến, thuyền bè phải vào cảng neo đậu.

救援队正在全力打捞沉没的船只。

jiù yuán duì zhèng zài quán lì dǎ lāo chén mò de chuán zhī.

Đội cứu hộ đang dốc sức trục vớt chiếc thuyền bị chìm.

浓雾使得船只在海上迷失了方向。

nóng wù shǐ de chuán zhǐ zài hǎi shàng mí shī le fāng xiàng.

Sương mù dày đặc khiến con tàu bị mất phương hướng trên biển.

Hỏi đáp về từ 船只

船只 nghĩa là gì?

船只 (chuán zhī) nghĩa là tàu; thuyền. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 船只 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 船, 只 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.