XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

船员 đọc là chuán yuán, nghĩa là thủy thủ; thành viên thủy thủ đoàn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

船员【船員】

[chuán yuán] [船 员]

thủy thủ; thành viên thủy thủ đoàn

在船上工作的人员

经验丰富的船员们迅速控制住了险情。

jīng yàn fēng fù de chuán yuán men xùn sù kòng zhì zhù le xiǎn qíng.

Những thủy thủ giàu kinh nghiệm đã nhanh chóng khống chế tình huống nguy hiểm.

船员们终于望见了陆地的灯火。

chuán yuán men zhōng yú wàng jiàn le lù dì de dēng huǒ.

Các thuyền viên cuối cùng đã nhìn thấy ánh đèn của đất liền.

船员们必须掌握基本的航海技能。

chuán yuán men bì xū zhǎng wò jī běn de háng hǎi jì néng.

Các thuyền viên phải nắm vững những kỹ năng đi biển cơ bản.

船长正带领船员们进行紧急安全演练。

chuán cháng zhèng dài lǐng chuán yuán men jìn xíng jǐn jí ān quán yǎn liàn.

Thuyền trưởng đang dẫn dắt các thuyền viên tiến hành diễn tập an toàn khẩn cấp.

Hỏi đáp về từ 船员

船员 nghĩa là gì?

船员 (chuán yuán) nghĩa là thủy thủ; thành viên thủy thủ đoàn. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 船员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 船, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.