XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 棹 đọc là zhào, nghĩa là mái chèo (cổ); mái chèo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

棹

[zhào]

mái chèo (cổ); mái chèo; thuyền

Hỏi đáp về chữ 棹

棹 nghĩa là gì?

棹 (zhào) nghĩa là mái chèo (cổ); mái chèo.

Cách viết chữ 棹 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 棹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.