帆伞 đọc là fān sǎn, nghĩa là dù lượn; môn dù lượn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 帆伞
帆伞 nghĩa là gì?
帆伞 (fān sǎn) nghĩa là dù lượn; môn dù lượn.
Cách viết 帆伞 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 帆, 伞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.