XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

帆板 đọc là fān bǎn, nghĩa là ván buồm; lướt ván buồm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 帆板

帆板 nghĩa là gì?

帆板 (fān bǎn) nghĩa là ván buồm; lướt ván buồm.

Cách viết 帆板 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 帆, 板 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.