火轮船 đọc là huǒ lún chuán, nghĩa là tàu hơi nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 火轮船
火轮船 nghĩa là gì?
火轮船 (huǒ lún chuán) nghĩa là tàu hơi nước.
Cách viết 火轮船 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 火, 轮, 船 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.