火轮
[huǒ lún] [火 轮]
tàu hơi nước (cũ)
火轮 đọc là huǒ lún, nghĩa là tàu hơi nước (cũ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
火轮 (huǒ lún) nghĩa là tàu hơi nước (cũ).
Viết lần lượt từng chữ 火, 轮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 火轮船 (huǒ lún chuán) – tàu hơi nước; 风火轮 (fēng huǒ lún) – (võ thuật) cặp bánh xe gió lửa, vũ khí dùng trong cận chiến.