XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

火轮 đọc là huǒ lún, nghĩa là tàu hơi nước (cũ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 火轮

火轮 nghĩa là gì?

火轮 (huǒ lún) nghĩa là tàu hơi nước (cũ).

Cách viết 火轮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 火, 轮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 火轮?

Thường gặp: 火轮船 (huǒ lún chuán) – tàu hơi nước; 风火轮 (fēng huǒ lún) – (võ thuật) cặp bánh xe gió lửa, vũ khí dùng trong cận chiến.