XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

风火轮 đọc là fēng huǒ lún, nghĩa là (võ thuật) cặp bánh xe gió lửa, vũ khí dùng trong cận chiến; (Đạo giáo) cặp bánh xe ma thuật có thể đứng lên để di chuyển với tốc độ cao, được Nezha 哪吒 (né zha) sử dụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

风火轮

[fēng huǒ lún] [风 火 轮]

(võ thuật) cặp bánh xe gió lửa, vũ khí dùng trong cận chiến; (Đạo giáo) cặp bánh xe ma thuật có thể đứng lên để di chuyển với tốc độ cao, được Nezha 哪吒 (né zha) sử dụng; (nghĩa bóng) guồng quay không ngừng nghỉ

Hỏi đáp về từ 风火轮

风火轮 nghĩa là gì?

风火轮 (fēng huǒ lún) nghĩa là (võ thuật) cặp bánh xe gió lửa, vũ khí dùng trong cận chiến; (Đạo giáo) cặp bánh xe ma thuật có thể đứng lên để di chuyển với tốc độ cao, được Nezha 哪吒 (né zha) sử dụng.

Cách viết 风火轮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 风, 火, 轮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.