Chữ 艋 đọc là měng, nghĩa là thuyền nhỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
艋
[měng]
thuyền nhỏ
Hỏi đáp về chữ 艋
艋 nghĩa là gì?
艋 (měng) nghĩa là thuyền nhỏ.
Cách viết chữ 艋 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 艋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 艋 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 艋舺 (měng jiǎ) – Mengjia (cũng viết Monga, Monka hoặc Bangka), tên trước thời kỳ Nhật….