XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

艋舺 đọc là měng jiǎ, nghĩa là Mengjia (cũng viết Monga, Monka hoặc Bangka), tên trước thời kỳ Nhật Bản của Vạn Hoa 万华 (wàn huá), quận cổ nhất của Đài Bắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

艋舺

[měng jiǎ] [艋 舺]

Mengjia (cũng viết Monga, Monka hoặc Bangka), tên trước thời kỳ Nhật Bản của Vạn Hoa 万华 (wàn huá), quận cổ nhất của Đài Bắc

Hỏi đáp về từ 艋舺

艋舺 nghĩa là gì?

艋舺 (měng jiǎ) nghĩa là Mengjia (cũng viết Monga, Monka hoặc Bangka), tên trước thời kỳ Nhật Bản của Vạn Hoa 万华 (wàn huá), quận cổ nhất của Đài Bắc.

Cách viết 艋舺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 艋, 舺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.