XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大道 đọc là dà dào, nghĩa là đường chính; đại lộ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

大道

[dà dào] [ĐẠI 道]

1.đường chính; đại lộ

宽阔平坦的大路;主要道路

市政部门计划拓宽这条商业大道以缓解拥堵。

shì zhèng bù mén jì huà tuò kuān zhè tiáo shāng yè dà dào yǐ huǎn jiě yōng dǔ.

Bộ phận dịch vụ đô thị lên kế hoạch mở rộng đại lộ thương mại này để giảm ùn tắc.

2.đạo lý lớn; chân lý; chính đạo

指最高真理、基本规律或正道

大道至简,深刻的道理往往最容易理解。

dà dào zhì jiǎn, shēn kè de dào lǐ wǎng wǎng zuì róng yì lǐ jiě.

Đạo lớn thì giản dị, đạo lý sâu sắc thường lại dễ hiểu nhất.

校园大道两旁的柏树即使在严冬也依然翠绿。

xiào yuán dà dào liǎng páng de bǎi shù jí shǐ zài yán dōng yě yī rán cuì lǜ.

Hàng cây bách hai bên đại lộ sân trường dẫu giữa đông giá vẫn xanh tươi.

Hỏi đáp về từ 大道

大道 nghĩa là gì?

大道 (dà dào) nghĩa là đường chính; đại lộ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 大道 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大道?

Thường gặp: 大道具 (dà dào jù) – đạo cụ sân khấu (bàn, ghế v.v.); 大道理 (dà dào li) – nguyên tắc lớn; 康庄大道 (kāng zhuāng dà dào) – con đường rộng mở (thành ngữ); 林阴大道 (lín yīn dà dào) – đại lộ; 阳关大道 (yáng guān dà dào) – (nghĩa đen) con đường qua Dương Quan 阳关 (yáng guān).