阳关大道
[yáng guān dà dào] [阳 关 ĐẠI 道]
(nghĩa đen) con đường qua Dương Quan 阳关 (yáng guān); (nghĩa bóng) con đường rộng mở; tương lai tươi sáng
阳关大道 đọc là yáng guān dà dào, nghĩa là (nghĩa đen) con đường qua Dương Quan 阳关 (yáng guān); (nghĩa bóng) con đường rộng mở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yáng guān dà dào] [阳 关 ĐẠI 道]
(nghĩa đen) con đường qua Dương Quan 阳关 (yáng guān); (nghĩa bóng) con đường rộng mở; tương lai tươi sáng
阳关大道 (yáng guān dà dào) nghĩa là (nghĩa đen) con đường qua Dương Quan 阳关 (yáng guān); (nghĩa bóng) con đường rộng mở.
Viết lần lượt từng chữ 阳, 关, 大, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.