XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

通道 đọc là tōng dào, nghĩa là kênh (truyền thông); đường thông. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

通道

[tōng dào] [通 道]

kênh (truyền thông); đường thông; hành lang

供通行或传输的往来道路或途径

通道侗族自治县位于湖南省怀化市。

tōng dào dòng zú zì zhì xiàn wèi yú hú nán shěng huái huà shì.

Huyện tự trị dân tộc Đồng Thông Đạo nằm ở thành phố Hoài Hóa, tỉnh Hồ Nam.

低风险的日常运营数据直接走绿色通道,对吧?

dī fēng xiǎn de rì cháng yùn yíng shù jù zhí jiē zǒu lǜ sè tōng dào, duì ba?

Dữ liệu vận hành thường nhật rủi ro thấp đi thẳng qua luồng xanh, đúng không thầy?

Trong bài: Quy chế luân chuyển dữ liệu xuyên biên giới trong kinh tế số · 鉴于

我们可以走地下通道过马路。

wǒ men kě yǐ zǒu dì xià tōng dào guò mǎ lù.

Chúng ta có thể đi hầm chui để sang đường.

我们跟三甲医院建立了绿色通道,可以直接转院。

wǒ men gēn sān jiǎ yī yuàn jiàn lì le lǜ sè tōng dào, kě yǐ zhí jiē zhuǎn yuàn.

Chúng ta đã thiết lập kênh xanh với bệnh viện tuyến trên, có thể chuyển viện trực tiếp.

Trong bài: Bảo hiểm rủi ro y tế giải marathon chuyên nghiệp · 万一

Hỏi đáp về từ 通道

通道 nghĩa là gì?

通道 (tōng dào) nghĩa là kênh (truyền thông); đường thông. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 通道 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 通, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 通道?

Thường gặp: 通道县 (tōng dào xiàn) – Huyện tự trị dân tộc Đồng Thông Đạo ở Hoài Hóa 怀化 (huái huà), Hồ Nam; 传输通道 (chuán shū tōng dào) – kênh truyền tải; 地下通道 (dì xià tōng dào) – đường hầm; 消防通道 (xiāo fáng tōng dào) – lối thoát hiểm; 车行通道 (chē xíng tōng dào) – lối đi cho xe cộ; 通讯通道 (tōng xùn tōng dào) – kênh truyền thông.