防毒通道
[fáng dú tōng dào] [防 毒 通 道]
lối đi bảo vệ
防毒通道 đọc là fáng dú tōng dào, nghĩa là lối đi bảo vệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fáng dú tōng dào] [防 毒 通 道]
lối đi bảo vệ
防毒通道 (fáng dú tōng dào) nghĩa là lối đi bảo vệ.
Viết lần lượt từng chữ 防, 毒, 通, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.