XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地下通道 đọc là dì xià tōng dào, nghĩa là đường hầm; chỗ đi ngầm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

地下通道

[dì xià tōng dào] [地 下 通 道]

đường hầm; chỗ đi ngầm; hầm chui

我们可以走地下通道过马路。

wǒ men kě yǐ zǒu dì xià tōng dào guò mǎ lù.

Chúng ta có thể đi hầm chui để sang đường.

这条地下通道连接着两个繁忙的车站。

zhè tiáo dì xià tōng dào lián jiē zhe liǎng gè fán máng de chē zhàn.

Đường hầm dưới lòng đất này kết nối hai nhà ga nhộn nhịp.

Hỏi đáp về từ 地下通道

地下通道 nghĩa là gì?

地下通道 (dì xià tōng dào) nghĩa là đường hầm; chỗ đi ngầm.

Cách viết 地下通道 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 下, 通, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 地下通道?

Thường gặp: 人行地下通道 (rén xíng dì xià tōng dào) – đường hầm dành cho người đi bộ.