XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

隧道 đọc là suì dào, nghĩa là đường hầm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

隧道

[suì dào] [隧 道]

đường hầm

在地下或山体中开凿的通道。

车辆在驶入海底隧道前,驾驶员需要提前开启车灯。

chē liàng zài shǐ rù hǎi dǐ suì dào qián, jià shǐ yuán xū yào tí qián kāi qǐ chē dēng.

Trước khi xe đi vào đường hầm dưới biển, người lái xe cần bật đèn xe trước.

他们在实地测量列车高速通过时,声波在隧道的衰减指数。

tā men zài shí dì cè liáng liè chē gāo sù tōng guò shí, shēng bō zài suì dào de shuāi jiǎn zhǐ shù.

Họ đang đo đạc thực địa chỉ số suy giảm của sóng âm trong đường hầm khi đoàn tàu chạy qua với tốc độ cao.

Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪

这条隧道贯通山体,缩短行程。

zhè tiáo suì dào guàn tōng shān tǐ, suō duǎn xíng chéng.

Đường hầm này xuyên qua núi, rút ngắn hành trình.

这条新建的隧道全长约五公里。

zhè tiáo xīn jiàn de suì dào quán cháng yuē wǔ gōng lǐ.

Đường hầm mới xây này có tổng chiều dài khoảng 5 km.

Hỏi đáp về từ 隧道

隧道 nghĩa là gì?

隧道 (suì dào) nghĩa là đường hầm. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 隧道 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 隧, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 隧道?

Thường gặp: 腕隧道症候群 (wàn suì dào zhèng hòu qún) – hội chứng ống cổ tay (đau ở tay do áp lực lên dây thần kinh giữa).