XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

车道 đọc là chē dào, nghĩa là làn đường giao thông; lối xe chạy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

车道【車道】

[chē dào] [车 道]

làn đường giao thông; lối xe chạy

供车辆行驶的路面部分。

请不要在公交车道上停车。

qǐng bú yào zài gōng jiāo chē dào shàng tíng chē.

Xin đừng đỗ xe trên làn đường xe buýt.

这条车道是公共汽车专用的。

zhè tiáo chē dào shì gōng gòng qì chē zhuān yòng de.

Làn đường này dành riêng cho xe buýt.

两条车道之间设置了护栏进行隔离。

liǎng tiáo chē dào zhī jiān shè zhì le hù lán jìn xíng gé lí.

Giữa hai làn xe được lắp đặt rào chắn để ngăn cách.

Hỏi đáp về từ 车道

车道 nghĩa là gì?

车道 (chē dào) nghĩa là làn đường giao thông; lối xe chạy. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 车道 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 车, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 车道?

Thường gặp: 快车道 (kuài chē dào) – làn đường nhanh; 共行车道 (gòng xíng chē dào) – làn xe chung; 自行车道 (zì xíng chē dào) – đường xe đạp.