XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

过道 đọc là guò dào, nghĩa là lối đi; hành lang. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

过道【過道】

[guò dào] [过 道]

lối đi; hành lang; lối đi giữa

连接不同房间或区域的通道

请不要把行李放在过道上,以免影响别人行走。

qǐng bú yào bǎ xíng li fàng zài guò dào shàng, yǐ miǎn yǐng xiǎng bié rén xíng zǒu.

Xin đừng để hành lý ở lối đi, tránh ảnh hưởng đến việc đi lại của người khác.

Hỏi đáp về từ 过道

过道 nghĩa là gì?

过道 (guò dào) nghĩa là lối đi; hành lang. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 过道 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 过, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.