XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

楼道 đọc là lóu dào, nghĩa là hành lang; lối đi (trong tòa nhà nhiều tầng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

楼道【樓道】

[lóu dào] [楼 道]

hành lang; lối đi (trong tòa nhà nhiều tầng)

楼房里的通道

请不要在楼道里堆放杂物。

qǐng bú yào zài lóu dào lǐ duī fàng zá wù.

Xin đừng chất đồ đạc bừa bãi ở hành lang.

哎,小美,最近楼道里总有狗叫声,邻居们意见挺大。

āi, xiǎo měi, zuì jìn lóu dào lǐ zǒng yǒu gǒu jiào shēng, lín jū men yì jiàn tǐng dà.

Này Tiểu Mỹ, dạo này hành lang cứ có tiếng chó sủa, hàng xóm ý kiến nhiều lắm đấy.

Trong bài: Đàm phán quy định nuôi thú cưng ở chung cư

楼道里不能堆放杂物影响消防。

lóu dào lǐ bù néng duī fàng zá wù yǐng xiǎng xiāo fáng.

Hành lang không được chất đồ đạc làm ảnh hưởng việc cứu hoả.

Hỏi đáp về từ 楼道

楼道 nghĩa là gì?

楼道 (lóu dào) nghĩa là hành lang; lối đi (trong tòa nhà nhiều tầng). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 楼道 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 楼, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.