XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

跑道 đọc là pǎo dào, nghĩa là đường chạy; đường đua. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

跑道

[pǎo dào] [跑 道]

đường chạy; đường đua; đường băng (tức đường bay)

指供田径比赛跑用或供飞机起飞降落的专设路段。

飞机平稳地降落在跑道上,随后缓缓滑向停机坪。

fēi jī píng wěn dì jiàng luò zài pǎo dào shàng, suí hòu huǎn huǎn huá xiàng tíng jī píng.

Máy bay hạ cánh an toàn xuống đường băng, sau đó từ từ lăn vào sân đỗ.

大卫,今天跑道温度很高,特别容易累倒。

dà wèi, jīn tiān pǎo dào wēn dù hěn gāo, tè bié róng yì lèi dǎo.

Đại Vệ, hôm nay nhiệt độ đường chạy rất cao, đặc biệt dễ kiệt sức.

Trong bài: Phòng chống sốc nhiệt trong chạy marathon chuyên nghiệp · 只要…就…

飞机已经平稳降落在跑道上了。

fēi jī yǐ jīng píng wěn jiàng luò zài pǎo dào shàng le.

Máy bay đã hạ cánh êm ái trên đường băng.

运动员在跑道上努力奔跑。

yùn dòng yuán zài pǎo dào shàng nǔ lì bēn pǎo.

Vận động viên nỗ lực chạy trên đường chạy.

Hỏi đáp về từ 跑道

跑道 nghĩa là gì?

跑道 (pǎo dào) nghĩa là đường chạy; đường đua. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 跑道 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 跑, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 跑道?

Thường gặp: 塑胶跑道 (sù jiāo pǎo dào) – đường chạy điền kinh tổng hợp; 降落跑道 (jiàng luò pǎo dào) – đường băng (tại sân bay).