XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

跑步 đọc là pǎo bù, nghĩa là chạy; chạy bộ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

跑步

[pǎo bù] [跑 步]

chạy; chạy bộ; (quân đội) diễu hành nhanh

按照一定步伐快走或奔跑

我每天早上都去跑步。

wǒ měi tiān zǎo shàng dōu qù pǎo bù.

Tôi đi chạy bộ mỗi sáng.

我懂了,是“高兴地去跑步”。

wǒ dǒng le, shì“ gāo xìng dì qù pǎo bù”.

Mình hiểu rồi, là “vui vẻ đi chạy bộ”.

Trong bài: Viết nhật ký cùng bạn · 的 / 地 / 得

无论天气好坏,我都要去跑步。

wú lùn tiān qì hǎo huài, wǒ dōu yào qù pǎo bù.

Dù thời tiết tốt hay xấu, tôi đều đi chạy bộ.

不太远,但是我们要跑步过去。

bú tài yuǎn, dàn shì wǒ men yào pǎo bù guò qù.

Không xa lắm, nhưng chúng ta phải chạy bộ qua đó.

Trong bài: Hỏi giờ chuyến tàu điện ngầm cuối cùng

Hỏi đáp về từ 跑步

跑步 nghĩa là gì?

跑步 (pǎo bù) nghĩa là chạy; chạy bộ. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 跑步 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 跑, 步 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 跑步?

Thường gặp: 跑步机 (pǎo bù jī) – máy chạy bộ; 跑步者 (pǎo bù zhě) – người chạy.