XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

跑步机 đọc là pǎo bù jī, nghĩa là máy chạy bộ; máy chạy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

跑步机

[pǎo bù jī] [跑 步 机]

máy chạy bộ; máy chạy

小美,你从跑步机下来就一直盯着手表看,怎么了?

xiǎo měi, nǐ cóng pǎo bù jī xià lái jiù yì zhí dīng zhe shǒu biǎo kàn, zěn me le?

Tiểu Mỹ, cậu xuống khỏi máy chạy bộ là cứ nhìn chằm chằm vào đồng hồ suốt, sao vậy?

Trong bài: Áp lực từ thiết bị theo dõi thể thao · 反而

Hỏi đáp về từ 跑步机

跑步机 nghĩa là gì?

跑步机 (pǎo bù jī) nghĩa là máy chạy bộ; máy chạy.

Cách viết 跑步机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 跑, 步, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.