XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

消防通道 đọc là xiāo fáng tōng dào, nghĩa là lối thoát hiểm; làn đường cứu hỏa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

消防通道

[xiāo fáng tōng dào] [消 防 通 道]

lối thoát hiểm; làn đường cứu hỏa

为了保障消防通道畅通,严禁在此处随意停放各类机动车辆。

wèi le bǎo zhàng xiāo fáng tōng dào chàng tōng, yán jìn zài cǐ chù suí yì tíng fàng gè lèi jī dòng chē liàng.

Nhằm đảm bảo lối thoát hiểm thông suốt, nghiêm cấm tùy tiện đỗ các loại xe cơ giới tại nơi này.

Hỏi đáp về từ 消防通道

消防通道 nghĩa là gì?

消防通道 (xiāo fáng tōng dào) nghĩa là lối thoát hiểm; làn đường cứu hỏa.

Cách viết 消防通道 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 消, 防, 通, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.